Trung tâm bằng chứng
Nghiên cứu và tổng quan
Studies and reviews
Thử nghiệm ngẫu nhiên có đối chứng
Rất hiếm trong tim bẩm sinh do bệnh hiếm và giải phẫu không đồng nhất
- RCT2010 Đã xác minh
Comparison of Shunt Types in the Norwood Procedure for Single-Ventricle Lesions
Ohye RG, Sleeper LA, Mahony L, Newburger JW, Pearson GD, et al.. Comparison of Shunt Types in the Norwood Procedure for Single-Ventricle Lesions. New England Journal of Medicine. 2010;362(21):1980-1992. doi:10.1056/NEJMoa0912461. PMID: 20505177.
- RCT2006 Đã xác minh
Bosentan therapy in patients with Eisenmenger syndrome: a multicenter, double-blind, randomized, placebo-controlled study
Galiè N, Beghetti M, Gatzoulis MA, Granton J, Berger RMF, Lauer A, et al.. Bosentan therapy in patients with Eisenmenger syndrome: a multicenter, double-blind, randomized, placebo-controlled study. Circulation. 2006;114(1):48-54. doi:10.1161/CIRCULATIONAHA.106.630715. PMID: 16801459.
Nghiên cứu then chốt cho thấy thuốc đối kháng thụ thể endothelin không làm xấu bão hoà oxy hệ thống ở bệnh nhân Eisenmenger — điều trước đó là mối lo ngại chính, vì giãn mạch có thể làm tăng luồng thông phải–trái.
Nghiên cứu quan sát và registry
- Registry2026 Đã xác minh
Pediatric Mitral Valve Surgery: Current Practice from the European Congenital Heart Surgeons Association Congenital Database Analysis
Cattapan C, Guariento A, Jacobs J, Bleiweis M, Lotto A, Tobota Z, et al.. Pediatric Mitral Valve Surgery: Current Practice from the European Congenital Heart Surgeons Association Congenital Database Analysis. The Journal of Thoracic and Cardiovascular Surgery. 2026. doi:10.1016/j.jtcvs.2026.06.013. PMID: 42398639.
Registry lớn cho thấy sửa van là chiến lược thường dùng nhất nhưng nguy cơ phụ thuộc tuổi, cân nặng, tổn thương phối hợp và loại thủ thuật.
- Nghiên cứu đoàn hệ2025 Đã xác minh
Long-Term Outcomes of Repair of Pulmonary Atresia With Ventricular Septal Defect and Major Aortopulmonary Collateral Arteries
Macalister SJ, Konstantinov IE, Fricke TA, Weintraub RG, Brizard CP, Buratto E. Long-Term Outcomes of Repair of Pulmonary Atresia With Ventricular Septal Defect and Major Aortopulmonary Collateral Arteries. ANZ Journal of Surgery. 2025;95(7-8):1400-1406. doi:10.1111/ans.70193. PMID: 40452627.
Cohort theo dõi dài hạn nhấn mạnh đây là hành trình nhiều giai đoạn, không phải một lần phẫu thuật.
- Nghiên cứu đoàn hệ2017 Đã xác minh
Mid-term outcomes in unbalanced complete atrioventricular septal defect: role of biventricular conversion from single-ventricle palliation
Nathan M, Emani S, IJsselhof R, Liu H, Gauvreau K, Del Nido P. Mid-term outcomes in unbalanced complete atrioventricular septal defect: role of biventricular conversion from single-ventricle palliation. European Journal of Cardio-Thoracic Surgery. 2017;52(3):565-572. doi:10.1093/ejcts/ezx129. PMID: 28521020.
Tuyển chọn kỹ và chiến lược recruitment có thể mở đường hai thất ở một số ca biên giới, nhưng không phải lựa chọn mặc định.
- Nghiên cứu đoàn hệ2015 Đã xác minh
Embolization of Veno-venous Collaterals after the Fontan Operation Is Associated with Decreased Survival
Poterucha JT, Johnson JN, Taggart NW, Cabalka AK, Hagler DJ, et al.. Embolization of Veno-venous Collaterals after the Fontan Operation Is Associated with Decreased Survival. Congenital Heart Disease. 2015;10(5):E230-E236. doi:10.1111/chd.12276. PMID: 26010433.
Trong đoàn hệ quan sát, bít bàng hệ liên quan sống còn thấp hơn; tín hiệu nguy cơ nổi bật ở áp lực Fontan từ 18 mmHg trở lên.
- Nghiên cứu đoàn hệ2013 Đã xác minh
Echocardiographic features defining right dominant unbalanced atrioventricular septal defect: a multi-institutional Congenital Heart Surgeons' Society study
Cohen MS, Jegatheeswaran A, Baffa JM, Gremmels DB, Overman DM, Caldarone CA, et al.. Echocardiographic features defining right dominant unbalanced atrioventricular septal defect: a multi-institutional Congenital Heart Surgeons' Society study. Circulation: Cardiovascular Imaging. 2013;6(4):508-513. doi:10.1161/CIRCIMAGING.112.000189. PMID: 23784944.
Không nên dùng một chỉ số đơn độc để quyết định một hay hai thất; phải kết hợp van chung, dòng vào, thể tích thất, đường ra và huyết động.
- Nghiên cứu đoàn hệ1985 Đã xác minh
Straddling atrioventricular valve: two-dimensional echocardiographic diagnosis, classification and surgical implications
Rice MJ, Seward JB, Edwards WD, Hagler DJ, Danielson GK, Puga FJ, et al.. Straddling atrioventricular valve: two-dimensional echocardiographic diagnosis, classification and surgical implications. The American Journal of Cardiology. 1985;55(5):505-513. doi:10.1016/0002-9149(85)90236-X. PMID: 3969890.
Cam kết vòng van và bộ máy dưới van phải được mô tả riêng; cấu trúc dưới van bắc qua vách có thể làm đường hầm VSD không khả thi.
Tổng quan hệ thống và meta-analysis
- Bài tổng quan chuyên gia2025 Đã xác minh
Clinical Practice Algorithm For the Follow-Up of Repaired and Unrepaired Atrioventricular Septal Defects
Jayaram NM, Plummer ST, Makhoul M, Steele J, Reardon LC, et al.. Clinical Practice Algorithm For the Follow-Up of Repaired and Unrepaired Atrioventricular Septal Defects. 2025.
Chuẩn hóa thời điểm chuyển phẫu thuật và theo dõi trước/sau sửa AVSD theo phân nhóm giải phẫu và sinh lý.
- Bài tổng quan chuyên gia2025 Đã xác minh
Catheter Repair of Superior Sinus Venosus Defect Associated With Partial Anomalous Venous Drainage: A Promising Alternative to Surgery?
Hejazi Y, Boudjemline Y, Kreutzer J, Hijazi ZM. Catheter Repair of Superior Sinus Venosus Defect Associated With Partial Anomalous Venous Drainage: A Promising Alternative to Surgery?. 2025.
Phẫu thuật vẫn là phương pháp chuẩn và có dữ liệu dài hạn; covered-stent rerouting là lựa chọn cho giải phẫu chọn lọc với kết quả ngắn–trung hạn hứa hẹn nhưng cần theo dõi lâu dài.
- Tổng quan hệ thống2025 Đã xác minh
The role of imaging in the diagnosis and approach of criss-cross heart: a scoping review and case series
Montaña Jiménez LP, Rodríguez Téllez M, Acosta Guio JC, et al.. The role of imaging in the diagnosis and approach of criss-cross heart: a scoping review and case series. The International Journal of Cardiovascular Imaging. 2025;41(1):3-14. doi:10.1007/s10554-024-03265-x. PMID: 39614030.
Phải mô tả kết nối nhĩ-thất và thất-đại động mạch theo từng đoạn; dòng vào bắt chéo không tự xác định tương hợp hay bất tương hợp.
- Tổng quan hệ thống2023 Đã xác minh
Interventions for patent ductus arteriosus (PDA) in preterm infants: an overview of Cochrane Reviews
Mitra S, de Boode WP, Weisz DE, Shah PS. Interventions for patent ductus arteriosus (PDA) in preterm infants: an overview of Cochrane Reviews. Cochrane Database of Systematic Reviews. 2023;4(4):CD013588. doi:10.1002/14651858.CD013588.pub2. PMID: 37039501.
Tổng hợp toàn bộ bằng chứng Cochrane về can thiệp ống động mạch ở trẻ non tháng. Đây là nguồn tham chiếu cấp cao nhất hiện có cho câu hỏi "có nên điều trị đóng ống động mạch ở trẻ non tháng hay không".
- Meta-analysis2023 Đã xác minh
Post-operative Outcomes for Vascular Rings: A Systematic Review and Meta-analysis
Rato J, Zidere V, François K, Boon M, Depypere A, et al.. Post-operative Outcomes for Vascular Rings: A Systematic Review and Meta-analysis. Journal of Pediatric Surgery. 2023;58(9):1744-1753. doi:10.1016/j.jpedsurg.2023.02.058. PMID: 36967253.
Tổng hợp các chuỗi quan sát cho thấy tử vong phẫu thuật thấp nhưng triệu chứng hô hấp hoặc tiêu hóa có thể còn kéo dài ở một tỷ lệ đáng kể.
- Bài tổng quan chuyên gia2023 Đã xác minh
Diagnosis and Management of Congenital Coronary Artery Fistulas in Infants and Children
Wu S, Fares M, Zellers TM, Jyothinagaram M, Veeram Reddy SR. Diagnosis and Management of Congenital Coronary Artery Fistulas in Infants and Children. Current Cardiology Reports. 2023;25(12):1921-1932. doi:10.1007/s11886-023-02007-0. PMID: 38051412.
Đóng rò có ý nghĩa thường đạt kết quả sớm tốt, nhưng đoạn vành giãn đầu xa có thể còn nguy cơ huyết khối; điều trị chống huyết khối sau đóng chưa được chuẩn hóa.
- Bài tổng quan chuyên gia2022 Đã xác minh
Preoperative Management of Neonates With Congenital Heart Disease
Ashrafi AH, Mazwi M, Sweeney N, van Dorn CS, Armsby LB, et al.. Preoperative Management of Neonates With Congenital Heart Disease. Pediatrics. 2022;150(Supplement 2):e2022056415F. doi:10.1542/peds.2022-056415F. PMID: 36317975.
Nhấn mạnh xử trí theo sinh lý cá thể: PGE1, oxy và giãn mạch phổi có tác dụng khác nhau tùy tổn thương, hướng shunt và mức độ trộn máu.
- Meta-analysis2022 Đã xác minh
Transcatheter versus surgical closure of atrial septal defects: a systematic review and meta-analysis of clinical outcomes
Chambault AL, Olsen K, Brown LJ, Mellor SL, Sorathia N, Thomas AE, et al.. Transcatheter versus surgical closure of atrial septal defects: a systematic review and meta-analysis of clinical outcomes. Cardiology in the Young. 2022;32(1). doi:10.1017/S1047951121004583. PMID: 34819196.
Tổng quan hệ thống và meta-analysis so sánh đóng thông liên nhĩ bằng dụng cụ với phẫu thuật. Kết quả nghiêng về can thiệp qua catheter ở tỉ lệ biến chứng và thời gian nằm viện, không khác biệt về tử vong.
- Bài tổng quan chuyên gia2022 Đã xác minh
A multi-disciplinary, comprehensive approach to management of children with heterotaxy
Saba TG, Geddes GC, Ware SM, Schidlow DN, Del Nido PJ, et al.. A multi-disciplinary, comprehensive approach to management of children with heterotaxy. Orphanet Journal of Rare Diseases. 2022;17(1):351. doi:10.1186/s13023-022-02515-2. PMID: 36085154.
Đề xuất tiếp cận theo kiểu hình từng cơ quan, không đồng nhất “đồng dạng phải” với “không lách” hoặc “đồng dạng trái” với “đa lách”.
- Bài tổng quan chuyên gia2021 Đã xác minh
Vascular rings
Worhunsky DJ, Levy BE, Stephens EH, Backer CL. Vascular rings. Seminars in Pediatric Surgery. 2021;30(6):151128. doi:10.1016/j.sempedsurg.2021.151128. PMID: 34930596.
Nhấn mạnh tương quan giữa giải phẫu mạch và triệu chứng hô hấp/nuốt, vai trò CT/MRI và đánh giá đường thở trước mổ.
- Tổng quan hệ thống2020 Đã xác minh
Ibuprofen for the treatment of patent ductus arteriosus in preterm or low birth weight (or both) infants
Ohlsson A, Walia R, Shah SS. Ibuprofen for the treatment of patent ductus arteriosus in preterm or low birth weight (or both) infants. Cochrane Database of Systematic Reviews. 2020;2(2):CD003481. doi:10.1002/14651858.CD003481.pub8. PMID: 32045960.
Tổng quan Cochrane so sánh ibuprofen và indomethacin trong điều trị đóng ống động mạch ở trẻ non tháng. Kết luận chính: hai thuốc có hiệu quả đóng ống tương đương, khác nhau ở hồ sơ tác dụng bất lợi.
- Meta-analysis2020 Đã xác minh
Tracheoplasty for Patients with Pulmonary Artery Sling and Tracheal Stenosis: A Meta-Analysis
Li D, Zhou X, Li M. Tracheoplasty for Patients with Pulmonary Artery Sling and Tracheal Stenosis: A Meta-Analysis. Pediatric Cardiology. 2020;41(7):1376-1385. doi:10.1007/s00246-020-02386-z. PMID: 32494877.
Tổng hợp các nghiên cứu quan sát về sửa quai động mạch phổi có hoặc không kèm tạo hình khí quản; kết quả chịu ảnh hưởng lớn bởi mức độ bệnh đường thở ban đầu.
- Bài tổng quan chuyên gia2019 Đã xác minh
A Review of the Management of Pulmonary Atresia, Ventricular Septal Defect, and Major Aortopulmonary Collateral Arteries
Soquet J, Barron DJ, d'Udekem Y. A Review of the Management of Pulmonary Atresia, Ventricular Septal Defect, and Major Aortopulmonary Collateral Arteries. The Annals of Thoracic Surgery. 2019;108(2):601-612. doi:10.1016/j.athoracsur.2019.01.046. PMID: 30831109.
Thực hành giữa các trung tâm rất khác nhau; bản đồ cấp máu từng phân thùy, kích thước động mạch phổi thật và áp lực sau tái tạo quan trọng hơn việc áp một tên kỹ thuật duy nhất.
- Bài tổng quan chuyên gia2019 Đã xác minh
Congenital systemic venous return anomalies to the right atrium review
Oliveira JD, Martins I. Congenital systemic venous return anomalies to the right atrium review. Insights into Imaging. 2019;10(1):115. doi:10.1186/s13244-019-0802-y. PMID: 31802263.
Nhiều biến thể không gây triệu chứng nhưng có ý nghĩa lớn đối với đường vào thông tim, cannula, ECMO và Glenn/Fontan.
- Bài tổng quan chuyên gia2007 Đã xác minh
Double inlet left ventricle
Vyas H, Hagler DJ. Double inlet left ventricle. Current Treatment Options in Cardiovascular Medicine. 2007;9(5):391-398. doi:10.1007/s11936-007-0059-5. PMID: 17897568.
Đường ra hệ thống có thể đi qua lỗ hành-thất và hẹp dần; chiến lược giải phóng đường ra phải dự phòng tiến triển, không chỉ gradient tại một thời điểm.
Các tổng quan trên được tìm bằng tra cứu có định hướng theo khung PICO, không phải quy trình tổng quan hệ thống đầy đủ (chưa đăng ký protocol, chưa có sơ đồ PRISMA, chưa đánh giá nguy cơ sai lệch bằng công cụ chuẩn, chưa chạy GRADE). Xem chi tiết từng câu hỏi — gồm cả những câu không tìm được bằng chứng — tại trang tra cứu theo PICO.
Sách nền tảng
Dùng để xác lập cấu trúc kiến thức; không sao chép nguyên văn hay hình ảnh
- Sách chuyên khảo2026 Đã xác minh
Moss and Adams' Heart Disease in Infants, Children, and Adolescents: From Fetal Through Adult Life
Penny DJ, Cetta F. Moss and Adams' Heart Disease in Infants, Children, and Adolescents: From Fetal Through Adult Life. 11th edition. Wolters Kluwer / Lippincott Williams & Wilkins. 2026. ISBN: 9781975239978.
Giáo trình bao quát từ phát triển tim, di truyền, giải phẫu, sinh lý, từng tổn thương, chẩn đoán hình ảnh đến điều trị nội khoa, can thiệp, phẫu thuật và chăm sóc suốt đời. Ấn bản 11 bổ sung điều trị tim thai, chăm sóc theo đội, trí tuệ nhân tạo hỗ trợ và nguyên lý/kỹ thuật phẫu thuật.
- Sách chuyên khảo2026 Đã xác minh
Anderson's Pediatric Cardiology
Anderson RH, Tretter JT, Kumar RK, Loomba RS, McMahon CJ, Najm HK, et al.. Anderson's Pediatric Cardiology. 5th edition. Elsevier. 2026. ISBN: 9780443118517.
Ấn bản 5 tổ chức kiến thức theo trục giải phẫu–sinh lý–biểu hiện lâm sàng, bổ sung tái tạo 3D, hiển thị nâng cao, thực tế mở rộng, gánh nặng bệnh toàn cầu, sức khỏe công bằng và định lượng tuần hoàn thai.
- Sách chuyên khảo2025 Đã xác minh
Critical Heart Disease in Infants and Children
Ungerleider RM, Meliones JN, McMillan KN, Cooper DS, Jacobs JP, Hoffman TM, et al.. Critical Heart Disease in Infants and Children. 4th edition. Elsevier. 2025. ISBN: 9780443120503.
Ấn bản 4 tập trung vào hoạt động của đội ICU, chỉ định và biến chứng quanh phẫu thuật, tăng áp phổi, hỗ trợ tuần hoàn cơ học, ghép tim–phổi và thông tim can thiệp.
- Sách chuyên khảo2025 Đã xác minh
"Functionally" Single Ventricle: The Most Complex Congenital Heart Defect
Corno AF. "Functionally" Single Ventricle: The Most Complex Congenital Heart Defect. 1st edition. Elsevier. 2025. ISBN: 9780443240980.
Chuyên khảo theo toàn bộ hành trình một thất chức năng: chẩn đoán thai, chăm sóc sơ sinh, can thiệp/phẫu thuật theo giai đoạn, theo dõi liên kỳ, thất bại Fontan, hỗ trợ cơ học, ghép tạng, vận động, thai kỳ và tâm lý–phát triển thần kinh.
- Sách chuyên khảo2024 Đã xác minh
Nadas' Pediatric Cardiology
Walsh EP, Mayer JE Jr, Teele SA, Brown DW. Nadas' Pediatric Cardiology. 3rd edition. Elsevier. 2024. ISBN: 9781455705993.
Giáo trình thực hành theo đội, bao quát phôi thai học, hình thái, tuần hoàn thai–chuyển tiếp, di truyền, siêu âm, hình ảnh nâng cao, thông tim, can thiệp, phẫu thuật, ICU và các tổn thương cụ thể.
- Sách chuyên khảo2024 Đã xác minh
Paediatric Cardiology
Day T, Bell A, Quyam S, Simpson J. Paediatric Cardiology. 1st edition. Oxford University Press. 2024. doi:10.1093/med/9780198863908.001.0001. ISBN: 9780198863908.
Sổ tay chuyên khoa trình bày hình thái, biểu hiện lâm sàng, tổn thương cấu trúc, thăm dò, phẫu thuật, tuần hoàn một thất, can thiệp, di truyền, tim thai, tăng áp phổi, chuyển tiếp, thuốc và cấp cứu.
- Sách chuyên khảo2023 Đã xác minh
Pediatric Cardiac Surgery
Mavroudis C, Backer CL. Pediatric Cardiac Surgery. 5th edition. Wiley-Blackwell. 2023. doi:10.1002/9781119282327. ISBN: 9781119282310.
- Sách chuyên khảo2022 Đã xác minh
Moller's Essentials of Pediatric Cardiology
Johnson WH Jr, Hebson CL. Moller's Essentials of Pediatric Cardiology. 4th edition. Wiley-Blackwell. 2022. doi:10.1002/9781119829775. ISBN: 9781119829737.
Tài liệu thực hành cô đọng từ bệnh sử, khám, ECG và X-quang đến siêu âm, MRI, tim thai, di truyền, các nhóm luồng thông, tắc nghẽn, tím, bệnh sơ sinh, suy tim và rối loạn nhịp.
- Sách chuyên khảo2021 Đã xác minh
Echocardiography in Pediatric and Congenital Heart Disease: From Fetus to Adult
Lai WW, Mertens LL, Cohen MS, Geva T. Echocardiography in Pediatric and Congenital Heart Disease: From Fetus to Adult. 3rd edition. Wiley-Blackwell. 2021. doi:10.1002/9781119612858. ISBN: 9781119612803.
- Sách chuyên khảo2018 Đã xác minh
Practical Neonatal Echocardiography
Siassi B, Noori S, Acherman RJ, Wong PC. Practical Neonatal Echocardiography. 1st edition. McGraw-Hill Education. 2018. ISBN: 9781260123135.
Trình bày giải phẫu định hướng, thao tác đầu dò và các mặt cắt siêu âm tim thường dùng ở trẻ sơ sinh. Website chỉ diễn giải lại khái niệm, không sao chép câu chữ hoặc hình ảnh.
- Sách chuyên khảo1957 Đã xác minh
Pediatric Cardiology
Nadas AS. Pediatric Cardiology. 1st edition. W.B. Saunders. 1957.
Một trong những giáo trình toàn diện đầu tiên định hình tim mạch nhi như một chuyên ngành, tổ chức từ thăm khám và kỹ thuật chẩn đoán đến bệnh mắc phải và tim bẩm sinh.
- Sách chuyên khảo1947 Đã xác minh
Congenital Malformations of the Heart
Taussig HB. Congenital Malformations of the Heart. 1st edition. The Commonwealth Fund. 1947.
Giáo trình toàn diện sớm về tim bẩm sinh, nối quan sát lâm sàng–X-quang với sinh lý và khả năng phẫu thuật ở thời kỳ mở đầu của can thiệp ngoại khoa.
- Sách chuyên khảo1936 Đã xác minh
Atlas of Congenital Cardiac Disease
Abbott ME. Atlas of Congenital Cardiac Disease. 1st edition. American Heart Association. 1936.
Mốc lịch sử của giải phẫu bệnh tim bẩm sinh, hệ thống hóa bệnh phẩm và phân loại trước thời đại siêu âm, thông tim can thiệp và phẫu thuật tim hiện đại.